
Thương hiệu ATLANTIC của tập đoàn GROUPE ATLANTIC của Pháp thành lập từ năm 1968
Sản phẩm đang phân phối tại 4 Châu Lục.
ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM
AN TOÀN:
Công nghệ đốt nóng hiệu suất cao bằng hợp kim Incoloy chống ăn mòn cao
Tiêu chuẩn IEC của châu Âu + IPX4 đảm bảo an toàn cao nhất
Dễ dàng cài đặt nhiệt độ nước nóng theo từng nhu cầu
Cảm biến nhiệt đa cấp tự động: đun nóng, duy trì và bảo vệ quá nhiệt
Đồng hồ hiển thị chính xác nhiệt độ nước nóng dễ quan sát cho nhiệt độ nước nóng theo nhu cầu riêng biệt
TIẾT KIỆM:
Lớp cách nhiệt Polyurethane tỉ trọng cao giúp giữ nhiệt lâu và tiết kiệm điện
Ống cấp nước lạnh/nóng vào ra được thiết kế tối ưu làm tăng
lượng nước nóng sử dụng vượt trội
Tích hợp thêm đường hồi nước nóng độc lập cho các nhu cầu tiện nghi theo tiêu chuẩn khách sạn 5 sao và Khu nghỉ dưỡng cao cấp
CHẤT LƯỢNG - ĐỘ BỀN:
Lòng bình thép tráng men tiêu chuẩn DIN 4753
Áp suất vận hành tối đa 10 bar – Nhiệt độ nước nóng tối đa 85°C
Chất lượng Châu Âu được sản xuất tại Áo (Austria)
Thanh Mg mật độ cao bảo vệ lòng bình
Công nghệ tráng men lòng bình tăng tuổi thọ và an toàn vệ sinh tiêu chuẩn Châu Âu
Áp dụng công nghệ hàn ghép mí hàng không giúp tăng độ bền lòng bình
Sử dụng ron cao su 2 lớp chống ăn mòn điện hóa theo công nghệ Atlantic
Van an toàn bảo vệ chống quá áp được cung cấp kèm theo tiêu chuẩn châu Âu
TIỆN NGHI:
Công nghệ làm nóng nhanh và tối ưu với công suất theo dung tích và dễ dàng tùy chỉnh theo yêu cầu sử dụng: (4kW/200L, 6kW/300L, 5.0-6.5 – 10kW/500L thay đổi trong 03 mức công suất)
Dung tích lớn cung cấp nước nóng cho nhu cầu sử dụng nước
nóng cao
Núm điều chỉnh nhiệt độ với cảm biến nhiệt chính xác cao
Dễ dàng bảo dưỡng với lỗ thăm lớn và giảm thời gian/chi phí bảo trì định kỳ
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ||||
| DUNG TÍCH | L | 200 | 300 | 500 |
| CÔNG SUẤT LÀM NÓNG CÓ THỂ ĐẤU NỐI LẠI | KW | Trong 8H: 2,0 / 6H: 2,7 |
Trong 8H: 3,0 / 6H: 4,0 / 4H: 6,0 |
Trong 8H: 5,0 / 6H: 6,5 / 4H: 10,0 |
| ĐIỆN ÁP SỬ DỤNG | V | 230 | 300-400 | 300-400 |
| MẤT NHIỆT THEO EN 12897 |
IN KWH/24h & S IN WATTS |
1,67 & 69,6 | 2,19 & 91,3 | 2,72 & 113,3 |
| KÍCH THƯỚC | ||||
| DUNG TÍCH | L | 200 | 300 | 500 |
| KÍCH THƯỚC | mm | |||
| H | mm | 1340 | 1797 | 1838 |
| (Φ)D | mm | 610 | 610 | 760 |
| A | mm | 305 | 305 | 425 |
| B | mm | 1050 | 1507 | 1498 |
| C | mm | 748 | 1028 | 1020 |
| TRỌNG LƯỢNG | kg | 99 | 132 | 176 |
| CHỈ SỐ HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG | erp class | C | C | C |